09/12/2016 2,610

Công văn 9324-BYT - BH về việc trích xuất đầu ra dữ liệu yêu cầu thanh toán BHYT


Công văn : 9324/BYT-BH V/v trích xuất đầu ra dữ liệu yêu cầu thanh toán BHYT
Ngày 09/11/2015, Bộ Y tế đã có Công văn số 8623/BYT-BH về đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) trong quản lý khám chữa bệnh và thanh toán bảo hiểm y tế (BHYT) theo Nghị quyết số 36a/NQ-CP ngày 14/10/2015 của Chính phủ về Chính phủ điện tử.
Để bảo đảm thống nhất trên toàn quốc về dữ liệu đầu ra yêu cầu thanh toán gửi cơ quan bảo hiểm xã hội, sau khi phối hợp với Bảo hiểm xã hội Việt Nam rà soát các bảng biểu và chuẩn dữ liệu đầu ra của Công văn số 2348/BYT-BH ngày 10/4/2015, Bộ Y tế đề nghị Thủ trưởng các đơn vị chỉ đạo, đôn đốc các cơ sở khám chữa bệnh thuộc quyền quản lý thực hiện trích xuất đầu ra dữ liệu thanh toán BHYT như sau...
 

 

;

BỘ Y TẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 9324/BYT-BH
V/v trích xuất đầu ra dữ liệu yêu cầu thanh toán BHYT

Hà Nội, ngày 30 tháng 11 năm 2015

   

Kính gửi:      

- Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Giám đốc các Bệnh viện, Viện có giường bệnh trực thuộc Bộ Y tế;
- Thủ trưởng y tế các Bộ, Ngành.
(Sau đây gọi chung là Thủ trưởng các đơn vị)

Ngày 09/11/2015, Bộ Y tế đã có Công văn số 8623/BYT-BH về đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) trong quản lý khám chữa bệnh và thanh toán bảo hiểm y tế (BHYT) theo Nghị quyết số 36a/NQ-CP ngày 14/10/2015 của Chính phủ về Chính phủ điện tử.

Để bảo đảm thống nhất trên toàn quốc về dữ liệu đầu ra yêu cầu thanh toán gửi cơ quan bảo hiểm xã hội, sau khi phối hợp với Bảo hiểm xã hội Việt Nam rà soát các bảng biểu và chuẩn dữ liệu đầu ra của Công văn số 2348/BYT-BH ngày 10/4/2015, Bộ Y tế đề nghị Thủ trưởng các đơn vị chỉ đạo, đôn đốc các cơ sở khám chữa bệnh thuộc quyền quản lý thực hiện trích xuất đầu ra dữ liệu thanh toán BHYT như sau:

1. Đôn đốc các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đẩy nhanh ứng dụng CNTT trong quản lý, bảo đảm trích xuất “Bảng kê chi phí khám bệnh, chữa bệnh sử dụng tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh” theo Quyết định số 3455/QĐ-BYT ngày 16/9/2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế và các biểu mẫu tổng hợp danh sách khám, chữa bệnh đề nghị thanh toán BHYT (mẫu số 79a-HD và 80a-HD ban hành kèm theo Thông tư số 178/2012/TT-BTC ngày 23/10/2012 của Bộ Tài chính về hướng dẫn kế toán áp dụng cho Bảo hiểm xã hội Việt Nam).

2. Chỉ đạo các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh BHYT tạm thời thực hiện yêu cầu đầu ra dữ liệu của phần mềm quản lý theo các thông tin trong bảng 1, bảng 2 và bảng 3 của phụ lục đính kèm công văn này để đồng bộ dữ liệu trong toàn quốc, phục vụ yêu cầu quản lý nhà nước và thanh toán BHYT. Các thông tin trong 3 bảng nêu trên cần được mô tả theo định dạng XML và bộ phông chữ Unicode; bảo đảm cung cấp dữ liệu đầu ra hoàn thành trước ngày 31/12/2015. Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đủ điều kiện phấn đấu áp dụng bảng 4, bảng 5 của phụ lục đính kèm. Các bảng 1, 2, 3 đính kèm công văn số 2348/BYT-BH ngày 10/4/2015 của Bộ Y tế không còn giá trị áp dụng./.

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- BT. Nguyễn Thị Kim Tiến (để báo cáo);
- BHXH Việt Nam (để phối hợp);
- Các Vụ, Cục: BHYT, KH-TC, CNTT; TTB&CTYT, YDCT, QLD, KCB;
- Lưu: VT, BH.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Phạm Lê Tuấn

Bảng 1. Chỉ tiêu tổng hợp khám bệnh, chữa bệnh BHYT

(Ban hành kèm theo Công văn số 9324/BYT-BH ngày 30/11/2015)

TT

Chỉ tiêu

Kiểu dữ liệu

Kích thước tối đa

Diễn giải

1

ma_lk

Chuỗi

 

Mã đợt điều trị duy nhất (dùng để liên kết giữa bảng tổng hợp (bảng 1) và các bảng chi tiết (bảng 2 đến bảng 5) trong 1 lần khám bệnh, chữa bệnh (PRIMARY KEY)).

2

stt

Số

6

Từ 1 đến hết trong 1 lần gửi dữ liệu

3

ma_bn

Chuỗi

15

Mã số bệnh nhân quy định tại CSKCB

4

ho_ten

Chuỗi

 

Họ và tên người bệnh

5

ngay_sinh

Chuỗi

8

Ngày sinh ghi trên thẻ gồm 8 ký tự; 4 ký tự năm + 2 ký tự tháng + 2 ký tự ngày (nếu không có ngày sinh thì năm sinh: 4 ký tự)

6

gioi_tinh

Số

1

Giới tính; Mã hóa (1 : Nam; 2 : Nữ)

7

dia_chi

Chuỗi

 

Địa chỉ ghi trên thẻ BHYT, trẻ em không có thẻ ghi địa chỉ (xã, huyện, tỉnh) trên giấy tờ thay thế

8

ma_the

Chuỗi

15

Mã thẻ BHYT do cơ quan BHXH cấp (trường hợp chưa có thẻ nhưng vẫn được hưởng quyền lợi BHYT, VD: trẻ em, người ghép tạng,...thì mã theo nguyên tắc: mã đối tượng + mã tỉnh + mã huyện + 000 + số thứ tự đối tượng không có thẻ đến khám trong năm.

VD: TE1+xx (mã tỉnh)+yy (mã huyện)+000+ zzzzz (số thứ tự trẻ dưới 6 tuổi không có thẻ đến khám trong năm)

9

ma_dkbd

Chuỗi

5

Mã cơ sở KCB nơi người bệnh đăng ký ban đầu ghi trên thẻ BHYT

10

gt_the_tu

Chuỗi

8

Thời điểm thẻ có giá trị gồm 8 ký tự; 4 ký tự năm + 2 ký tự tháng + 2 ký tự ngày

11

gt_the_den

Chuỗi

8

Thời điểm thẻ hết giá trị gồm 8 ký tự; 4 ký tự năm + 2 ký tự tháng + 2 ký tự ngày

12

ten_benh

Chuỗi

 

Ghi đầy đủ chẩn đoán khi ra viện

13

ma_benh

Chuỗi

5

Mã bệnh chính theo ICD 10

14

ma_benhkhac

Chuỗi

 

Mã bệnh kèm theo theo ICD 10, có nhiều mã ICD được phân cách bằng ký tự chấm phẩy (;)

15

ma_lydo_vvien

Số

1

Mã hóa đối tượng đến khám BHYT (1 : Đúng tuyến; 2 : Cấp cứu; 3 : Trái tuyến)

16

ma_noi_chuyen

Chuỗi

5

Mã cơ sở KCB chuyển người bệnh đến (mã do cơ quan BHXH cấp)

17

ma_tai_nan

Số

1

Tai nạn thương tích; Mã hóa tham chiếu bảng 8 (Bảng tai nạn thương tích)

18

ngay_vao

Chuỗi

12

Ngày giờ đến khám hoặc nhập viện gồm: 12 ký tự; 4 ký tự năm + 2 ký tự tháng + 2 ký tự ngày + 2 ký tự giờ (24 giờ) + 2 ký tự phút

Ví dụ: ngày 31/03/2015 15:20 được hiển thị là: 201503311520

19

ngay_ra

Chuỗi

12

Ngày giờ ra viện gồm 12 ký tự; 4 ký tự năm + 2 ký tự tháng + 2 ký tự ngày + 2 ký tự giờ (24 giờ) + 2 ký tự phút.

Ví dụ: ngày 05/04/2015 09:20 được hiển thị là: 201504050920

20

so_ngay_dtri

Số

3

Số ngày điều trị thực tế

21

ket_qua_dtri

Số

1

Kết quả điều trị; Mã hóa (1: Khỏi; 2: Đỡ; 3: Không thay đổi; 4: Nặng hơn; 5: Tử vong)

22

tinh_trang_rv

Số

1

Tình trạng ra viện; Mã hóa (1: Ra viện; 2: Chuyển viện; 3: Trốn viện; 4: Xin ra viện)

23

ngay_ttoan

Chuỗi

12

Ngày giờ thanh toán gồm 12 ký tự; 4 ký tự năm + 2 ký tự tháng + 2 ký tự ngày + 2 ký tự giờ (24 giờ) + 2 ký tự phút

24

muc_huong

Số

3

Ghi mức hưởng tương ứng với quyền lợi được hưởng của người bệnh (trường hợp đúng tuyến ghi 80 hoặc 95 hoặc 100, trái tuyến ghi mức hưởng * tỷ lệ hưởng tùy theo hạng bệnh viện)

25

t_thuoc

Số

15

Tổng tiền thuốc đã làm tròn số đến đơn vị đồng

26

t_vtyt

Số

15

Tổng tiền vật tư y tế đã làm tròn số đến đơn vị đồng

27

t_tongchi

Số

15

Tổng chi phí trong lần/đợt điều trị

28

t_bntt

Số

15

Số tiền người bệnh thanh toán (bao gồm phần cùng trả và tự trả), định dạng số

29

t_bhtt

Số

15

Số tiền đề nghị BHXH thanh toán

30

t_nguonkhac

Số

15

Số tiền người bệnh được các nguồn tài chính khác hỗ trợ

31

t_ngoaids

Số

15

Chi phí ngoài định suất

32

nam_qt

Số

4

Năm đề nghị BHXH thanh toán

33

thang_qt

Số

2

Tháng đề nghị BHXH thanh toán

34

ma_loai_kcb

Số

1

Mã hóa hình thức KCB (1: Khám bệnh; 2: Điều trị ngoại trú; 3: Điều trị nội trú)

35

ma_khoa

Chuỗi

3

Nếu bệnh nhân điều trị ở nhiều khoa thì ghi mã khoa tổng kết hồ sơ bệnh án

36

ma_cskcb

Chuỗi

5

Mã cơ sở KCB nơi điều trị (Mã do cơ quan BHXH cấp)

37

ma_khuvuc

Chuỗi

2

Ghi mã nơi sinh sống trên thẻ "K1/K2/K3"

38

ma_pttt_qt

Chuỗi

 

Mã phẫu thuật thủ thuật Quốc tế theo ICD 9 CM Vol 3 cho phẫu thuật thủ thuật (Triển khai sau khi Bộ Y tế ban hành bảng tham chiếu và có văn bản chỉ đạo. Nếu có nhiều PTTT thì mỗi mã cách nhau bởi dấu chấm phẩy (;)

39

can_nang

Số

5

Chỉ thu thập với các bệnh nhân là trẻ em dưới 1 tuổi.

Là số kilogam (kg) cân nặng của trẻ em khi vào viện

Số thập phân, dấu thập phân là dấu phẩy (,)

Ghi đến 2 chữ số sau dấu thập phân (vd: 5,75 là 5,75 kg)

Ghi chú: Chỉ tiêu số thứ tự 30 (t_nguonkhac) tạm thời chưa bắt buộc

Bảng 2. Chỉ tiêu chi tiết thuốc thanh toán BHYT

(Ban hành kèm theo Công văn số 9324/BYT-BH ngày 30/11/2015)

TT

Chỉ tiêu

Kiểu dữ liệu

Kích thước tối đa

Diễn giải

1

ma_lk

Chuỗi

 

Mã đợt điều trị duy nhất (Dùng để liên kết giữa bảng tổng hợp (Bảng 1) và bảng này trong 1 lần khám bệnh, chữa bệnh).

2

stt

Số

 

Từ 1 đến hết trong 1 lần gửi dữ liệu

3

ma_thuoc

Chuỗi

 

Mã thuốc theo mã quy định tại Bộ mã danh mục dùng chung của Bộ Y tế

4

ma_nhom

Chuỗi

4

Dùng để phân loại, sắp xếp các chi phí vào các mục tương ứng tham chiếu phụ lục Bảng 6

5

ten_thuoc

Chuỗi

 

Tên thuốc ghi đúng theo danh mục thuốc đăng ký Cục QLD công bố

6

don_vi_tinh

Chuỗi

50

Đơn vị tính ghi đúng theo danh mục thuốc đăng ký Cục QLD công bố

7

ham_luong

Chuỗi

 

Hàm lượng ghi đúng theo danh mục thuốc đăng ký Cục QLD công bố

8

duong_dung

Chuỗi

 

Đường dùng ghi theo mã quy định tại bộ mã danh mục dùng chung của Bộ Y tế

9

lieu_dung

Chuỗi

 

Liều dùng trong ngày

10

so_dang_ky

Chuỗi

 

Số đăng ký của thuốc theo danh mục thuốc đăng ký Cục QLD công bố

11

so_luong

Số

5

Số lượng thực tế sử dụng làm tròn đến 2 chữ số thập phân

12

don_gia

Số

15

Đơn giá thanh toán BHYT làm tròn đến đơn vị đồng

13

tyle_tt

Số

3

Tỷ lệ thanh toán BHYT đối với thuốc có quy định tỷ lệ (%); Số nguyên dương

14

thanh_tien

Số

15

= so_luong * don_gia * tyle_tt hoặc số tiền đề nghị cơ quan BHXH thanh toán (làm tròn đến đơn vị đồng)

15

ma_khoa

Chuỗi

3

Mã khoa bệnh nhân được chỉ định sử dụng thuốc (tham chiếu phụ lục Bảng 7)

16

ma_bac_si

Chuỗi

 

Mã hóa theo số chứng chỉ hành nghề của người chỉ định

17

ma_benh

Chuỗi

 

Mã bệnh chính; nếu có các bệnh khác kèm theo ghi các mã bệnh tương ứng, cách nhau bằng dấu chấm phẩy (;)

18

ngay_yl

Chuỗi

12

Ngày ra y lệnh (gồm 12 ký tự, theo cấu trúc: yyyymmddHH:mm = 4 ký tự năm + 2 ký tự tháng + 2 ký tự ngày + 2 ký tự giờ (24 giờ) + 2 ký tự phút)

Ví dụ: ngày 31/03/2015 15:20 được hiển thị là: 201503311520

19

ma_pttt

Số

1

Mã phương thức thanh toán (0 : Phí dịch vụ; 1 : định suất; 2 : ngoài định suất; 3 : DRG)

Ghi chú:

- Máu và chế phẩm của máu ghi tương tự như thuốc

- Chỉ tiêu số thứ tự 18 (ngay_yl) tạm thời chưa bắt buộc

- Dấu * là dấu nhân

Bảng 3. Chỉ tiêu chi tiết dịch vụ kỹ thuật và vật tư thanh toán BHYT

(Ban hành kèm theo Công văn số 9324/BYT-BH ngày 30/11/2015)

TT

Chỉ tiêu

Kiểu dữ liệu

Kích thước tối đa

Diễn giải

1

ma_lk

Chuỗi

 

Mã đợt điều trị duy nhất (dùng để liên kết giữa bảng tổng hợp (Bảng 1) và bảng này trong 1 lần khám bệnh, chữa bệnh).

2

stt

Số

 

Từ 1 đến hết trong 1 lần gửi dữ liệu

3

ma_dich_vu

Chuỗi

 

Mã dịch vụ quy định tại Bộ mã danh mục dùng chung của Bộ Y tế

4

ma_vat_tu

Chuỗi

 

Mã vật tư sử dụng quy định tại Bộ mã danh mục dùng chung của Bộ Y tế, chỉ ghi các vật tư chưa có trong cơ cấu giá dịch vụ

5

ma_nhom

Chuỗi

4

Dùng để phân loại, sắp xếp các chi phí vào các mục tương ứng tham chiếu phụ lục Bảng 6

6

ten_dich_vu

Chuỗi

 

Tên dịch vụ

7

don_vi_tinh

Chuỗi

50

Đơn vị tính

8

so_luong

Số

5

Số lượng thực tế sử dụng làm tròn đến 2 chữ số thập phân

9

don_gia

Số

15

Đơn giá thanh toán BHYT làm tròn đến đơn vị đồng

10

tyle_tt

Số

3

Tỷ lệ thanh toán BHYT đối với dịch vụ kỹ thuật, vật tư y tế có quy định (tỷ lệ %; Số nguyên dương)

11

thanh_tien

Số

15

= so_luong * don_gia * tyle_tt hoặc số tiền đề nghị cơ quan BHXH thanh toán (Làm tròn đến đơn vị đồng)

12

ma_khoa

Chuỗi

3

Mã khoa nơi phát sinh dịch vụ (tham chiếu phụ lục Bảng 7)

13

ma_bac_si

Chuỗi

 

Bác sỹ khám và chỉ định (mã hóa theo số giấy phép hành nghề)

14

ma_benh

Chuỗi

18

Mã bệnh chính (theo ICD 10) được bác sỹ chẩn đoán, nếu có các bệnh khác kèm theo ghi các mã bệnh tương ứng, cách nhau bằng dấu chấm phẩy (;)

15

ngay_yl

Chuỗi

12

Ngày ra y lệnh (gồm 12 ký tự, theo cấu trúc: yyyymmddHHmm = 4 ký tự năm + 2 ký tự tháng + 2 ký tự ngày + 2 ký tự giờ (24 giờ) + 2 ký tự phút)

Ví dụ: ngày 31/03/2015 15:20 được hiển thị là: 201503311520

16

ngay_kq

Chuỗi

12

Ngày có kết quả (gồm 12 ký tự, theo cấu trúc: yyyymmddHHmm = 4 ký tự năm + 2 ký tự tháng + 2 ký tự ngày + 2 ký tự giờ (24 giờ) + 2 ký tự phút)

Ví dụ: ngày 31/03/2015 15:20 được hiển thị là: 201503311520

17

ma_pttt

Số

1

Mã phương thức thanh toán (0 : Phí dịch vụ; 1 : định suất; 2 : ngoài định suất; 3 : DRG)

Ghi chú:

- Trường hợp dịch vụ có sử dụng vật tư kèm theo: ghi mã dịch vụ tại cột (3), ghi mã vật tư tại cột (4)

- Chỉ tiêu số thứ tự 15 (ngay_yl) tạm thời chưa yêu cầu bắt buộc

- Dấu * là dấu nhân

Bảng 4. Chỉ tiêu chỉ số kết quả cận lâm sàng

(Ban hành kèm theo Công văn số 9324/BYT-BH ngày 30/11/2015)

TT

Chỉ tiêu

Kiểu dữ liệu

Kích thước tối đa

Diễn giải

1

ma_lk

Chuỗi

15

Mã đợt điều trị duy nhất (dùng để liên kết giữa bảng tổng hợp (Bảng 1) và bảng này trong 1 lần khám bệnh, chữa bệnh).

2

stt

Số

3

Từ 1 đến hết trong 1 lần gửi dữ liệu

3

ma_dich_vu

Chuỗi

15

Mã dịch vụ kỹ thuật CLS

4

ma_chi_so

Chuỗi

 

Mã chỉ số xét nghiệm

5

ten_chi_so

Chuỗi

 

Tên chỉ số xét nghiệm

6

gia_tri

Chuỗi

 

Giá trị chỉ số (kết quả xét nghiệm)

7

ma_may

Chuỗi

 

Mã danh mục máy CLS (máy XN, máy XQ, siêu âm...)

8

mo_ta

Chuỗi

 

Mô tả do người đọc kết quả ghi

9

ket_luan

Chuỗi

 

Kết luận của người đọc kết quả

10

ngay_kq

Chuỗi

12

Ngày có kết quả (gồm 12 ký tự, theo cấu trúc: yyyymmddHHmm = 4 ký tự năm + 2 ký tự tháng + 2 ký tự ngày + 2 ký tự giờ (24 giờ) + 2 ký tự phút)

Ví dụ: ngày 31/03/2015 15:20 được hiển thị là: 201503311520

Bảng 5. Chỉ tiêu theo dõi diễn biến lâm sàng

(Ban hành kèm theo Công văn số 9324/BYT-BH ngày 30/11/2015)

TT

Chỉ tiêu

Kiểu dữ liệu

Kích thước tối đa

Diễn giải

1

ma_lk

Chuỗi

15

Mã đợt điều trị duy nhất (dùng để liên kết giữa bảng tổng hợp (Bảng 1) và bảng này trong 1 lần khám bệnh, chữa bệnh).

2

stt

Số

3

Từ 1 đến hết trong 1 lần gửi dữ liệu

3

dien_bien

Chuỗi

 

Ghi diễn biến bệnh trong lần khám

4

hoi_chan

Chuỗi

 

Ghi kết quả hội chẩn (nếu có)

5

phau_thuat

Chuỗi

 

Mô tả cách thức phẫu thuật

6

ngay_yl

Chuỗi

12

Ngày ra y lệnh (gồm 13 ký tự, theo cấu trúc: yyyymmddHHmm = 4 ký tự năm + 2 ký tự tháng + 2 ký tự ngày + 2 ký tự giờ (24 giờ) + 2 ký tự phút)

Ví dụ: ngày 31/03/2015 15:20 được hiển thị là: 201503311520

Bảng 6. Danh mục nhóm theo chi phí

(Ban hành kèm theo Công văn số 9324/BYT-BH ngày 30/11/2015)

TT

Tên nhóm

Ghi chú

1

Xét nghiệm

 

2

Chẩn đoán hình ảnh

 

3

Thăm dò chức năng

 

4

Thuốc trong danh mục BHYT

 

5

Thuốc điều trị ung thư, chống thải ghép ngoài danh mục

 

6

Thuốc thanh toán theo tỷ lệ

Ngoài danh mục thì tỷ lệ = 0

7

Máu và chế phẩm máu

 

8

Thủ thuật, phẫu thuật

 

9

DVKT thanh toán theo tỷ lệ

Ngoài danh mục thì tỷ lệ = 0

10

Vật tư y tế trong danh mục BHYT

 

11

VTYT thanh toán theo tỷ lệ

Ngoài danh mục thì tỷ lệ = 0

12

Vận chuyển

 

13

Khám bệnh

Áp dụng cho ngoại trú

14

Giường điều trị ngoại trú

Áp dụng cho ngoại trú

15

Giường điều trị nội trú

Áp dụng cho nội trú

Bảng 7. Mã hóa danh mục khoa

(Ban hành kèm theo Công văn số 9324/BYT-BH ngày 30/11/2015)

TT

Tên khoa

ma_khoa

1

1. Khoa Khám bệnh

K01

2

2. Khoa Hồi sức cấp cứu

K02

3

3. Khoa Nội tổng hợp

K03

4

4. Khoa Nội tim mạch

K04

5

5. Khoa Nội tiêu hóa

K05

6

6. Khoa Nội cơ - xương - khớp

K06

7

7. Khoa Nội thận - tiết niệu

K07

8

8. Khoa Nội tiết

K08

9

9. Khoa Dị ứng

K09

10

10. Khoa Huyết học lâm sàng

K10

11

11. Khoa Truyền nhiễm

K11

12

12. Khoa Lao

K12

13

13. Khoa Da liễu

K13

14

14. Khoa Thần kinh

K14

15

15. Khoa Tâm thần

K15

16

16. Khoa Y học cổ truyền

K16

17

17. Khoa Lão học

K17

18

18. Khoa Nhi

K18

19

19. Khoa Ngoại tổng hợp

K19

20

20. Khoa Ngoại thần kinh

K20

21

21. Khoa Ngoại lồng ngực

K21

22

22. Khoa Ngoại tiêu hóa

K22

23

23. Khoa Ngoại thận - tiết niệu

K23

24

24. Khoa Chấn thương chỉnh hình

K24

25

25. Khoa Bỏng

K25

26

26. Khoa Phẫu thuật - Gây mê hồi sức

K26

27

27. Khoa Phụ sản

K27

28

28. Khoa Tai - Mũi - Họng

K28

29

29. Khoa Răng - Hàm - Mặt

K29

30

30. Khoa Mắt

K30

31

31. Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng

K31

32

32. Khoa Y học hạt nhân

K32

33

33. Khoa Ung bướu (điều trị tia xạ)

K33

34

34. Khoa Truyền máu

K34

35

35. Khoa Lọc máu (thận nhân đạo)

K35

36

36. Khoa Huyết học

K36

37

37. Khoa Sinh hóa

K37

38

38. Khoa Vi sinh

K38

39

39. Khoa Chẩn đoán hình ảnh

K39

40

40. Khoa Thăm dò chức năng

K40

41

41. Khoa Nội soi

K41

42

42. Khoa Giải phẫu bệnh

K42

43

43. Khoa Chống nhiễm khuẩn

K43

44

44. Khoa Dược

K44

45

45. Khoa Dinh dưỡng

K45

46

46. Khoa Sinh học phân tử

K46

47

47. Khoa Xét nghiệm

K47

Ghi chú:

- Mã khoa bắt đầu bằng chữ "K" và 2 ký tự là số thứ tự tên khoa theo quy chế bệnh viện của Bộ Y tế và có bổ sung

- Nếu BV có khoa không có trong danh sách này thì mã khoa được ghi như sau: Kxxyyzz... trong đó: xx là số thứ tự khoa thứ nhất, yy là số thứ tự khoa thứ 2, zz là số thứ tự khoa thứ 3... được tham chiếu trong danh sách trên

Bảng 8. Mã hóa tai nạn thương tích

(Ban hành kèm theo Công văn số 9324/BYT-BH ngày 30/11/2015)

Tên nhóm

Ghi chú

0

Không

 

1

Tai nạn giao thông

 

2

Tai nạn lao động

 

3

Tai nạn dưới nước

 

4

Bỏng

 

5

Bạo lực, xung đột

 

6

Tự tử

 

7

Ngộ độc các loại

 

8

Khác

 

 

 

 

;

Quyết định số 4210/QĐ-BYT Danh mục cơ sở khám chữa bệnh có mã BHYT ngày 01.02.2019 Tài liệu hướng dẫn liên thông và đặc tả dữ liệu Hệ thống thông tin giám định BHYT phiên bản 2.0 Phát triển phần mềm và ứng dụng web theo yêu cầu Gia công phần mềm